THU VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

KHO SÁCH THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS - THPT ĐĂKLUA

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

RÈN KỸ NĂNG SỐNG HỌC SINH

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

SÁCH NÓI

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Menu chức năng 18

Menu chức năng 19

Menu chức năng 21

Menu chức năng 22

Menu chức năng 23

Menu chức năng 24

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9a2.jpg 9a2.jpg 14.jpg 13.jpg 12.jpg 11.jpg 10.jpg 9.jpg Z5897980182115_3554ff2699bd271f7013418fa37dc7c9.jpg 11a210.jpg 11a29.jpg 11a28.jpg 11a27.jpg 11a26.jpg 11a25.jpg 11a23.jpg 11a21.jpg 11a2.jpg 14.jpg 13.jpg

    SÁCH GIÁO KHOA THPT

    GỐC THIẾU NHI - VIDEO BOOK

    CHUYÊN ĐỀ BDHSG THCS VÀ THPT

    https://www.youtube.com/watch?v=6AwUOxAXnTs

    CHƯƠNG 9. BÀI 1: TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hợp
    Ngày gửi: 20h:54' 09-05-2024
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG 9: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
    TRONG MẶT PHẲNG

    BÀI 1: TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ

    1. Tọa độ của vectơ với một hệ trục tọa đ

    2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vec
    3. Áp dụng của tọa độ vectơ

    KHỞI ĐỘNG

    1. Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ
    Hãy nêu nhận xét về độ lớn, phương và chiều của vectơ trên
    trục Ox và vectơ trên trục Oy (hình 1).

    Vectơ i có: +) độ dài bằng 1;
    +) phương: nằm ngang
    +) chiều: cùng chiều với chiều dương trục hoành


    Vectơ j có: +) độ dài bằng 1

    +) phương: thẳng đứng
    +) chiều: cùng chiều với chiều dương trục tung

    1. Tọa độ của vectơ với một hệ trục tọa độ
    Trục tọa độ
    Điểm
    gốc

    Vectơ
    đơn vị

    O


    e

    Trục toạ độ (gọi tắt là trục) là một đường thẳng trên đó đã xác định
    một điểm 0 (gọi là điểm gốc) và một vectơ e có độ dài bằng 1 gọi là
    vectơ đơn vị của trục.
    Kí hiệu: .

    1. Tọa độ của vectơ với một hệ trục tọa độ
    Hệ trục tọa độ

    Trục
    tung

    y

    Hệ trục toạ độ (O; ) gồm hai trục (O; ) và
    (O; ) vuông góc với nhau.
    • Điểm O gọi là gốc toạ độ.


    j

    • Trục (O; ) là trục hoành; kí hiệu: Ox
    • Trục (O; ) là trục tung; kí hiệu: Oy.
    • và là các vectơ đơn vị trên Ox và Oy.
    Hệ trục tọa độ (O; ) ký hiệu là Oxy.

    Gốc
    tọa độ

    O

    Trục
    hoành


    i

    Chú ý: Mặt phẳng mà trên đó đã cho một hệ trục toạ độ Oxy
    được gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy, hay gọi tắt là mặt phẳng Oxy.

    x

    1. Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ
    Tọa độ của một vectơ

    Trong mặt phằng Oxy, cho một vectơ
    tuỳ ý. Vẽ = và gọi A1, A2 lần lượt là
    hình chiếu vuông góc của A lên Ox
    và Oy (Hình 4). Đặt 1 = x 2 = y. Biểu
    diễn vectơ theo hai vectơ và .

            
    a OA OA1  OA2  xi  y j

    1. Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ
    Tọa độ của một vectơ

    Trong mặt phằng Oxy, cặp số (x; y) trong biểu diễn = x + y
    được gọi là toạ độ của vectơ
    Kí hiệu =(x; y), x gọi là hoành độ, y gọi là tung độ của vectơ .
    Chú ý:
    =(x; y)  = x + y.
    Nếu cho =(x; y) và = (; ) thì = 

    1. Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ
    Tọa độ của một điểm

    Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M.
    Xác định toạ độ của vectơ .

       


    OM OA OA1  OA2  xi  y j

     OM  x; y 

    1. Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ
    Tọa độ của một điểm
    Trong mặt phẳng toạ độ, cho một điểm M tuỳ ý. Toạ độ
    của vectơ được gọi là toạ độ của điểm M.
    Nhận xét:


    Nếu = (x; y) thì cặp số (x; y) là toạ độ của điểm M



    Kí hiệu: M(x; y), x gọi là hoành độ, y gọi là tung độ của
    điểm M.



    M(x; y)  = x + y.

    Chú ý: Hoành độ của điểm M còn được kí hiệu là xM, tung độ của điểm M
    còn được kí hiệu là yM. Khi đó ta viết M(xM; yM ).

    1. Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ
    Tọa độ của một điểm

    Ví dụ 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm D(-1; 4), E(0; -3), F(5; 0).
    a) Vẽ các điểm D, E, F trên mặt phẳng Oxy.
    b) Tìm toạ độ của các vectơ , .
    c) Vẽ và tìm toạ độ hai vectơ đơn vị và lần lượt trên hai trục toạ độ Ox và Oy.

    Giải

    a)




    b) OD ( 1;4), OE (0;  3), OF (5; 0)
    c)



    i (1;0), j (0;1)

    2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
    Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ , và số thực k.
    a)Biểu diễn từng vectơ: , , theo hai vectơ theo , .
    b)Tìm theo tọa độ hai vectơ theo và .

    TL: a)Ta có: , .

    2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
    Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ , và số thực k.
    a)Biểu diễn từng vectơ: , , theo hai vectơ theo , .
    b)Tìm theo tọa độ hai vectơ theo và .

    TL: b)Ta có: , .

    Do , , vì và vuông góc.
    Suy ra :

    2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
    Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ , và số thực k.


    ⃗ . 𝑏=𝑎
    𝑎
    1 . 𝑏1 + 𝑎2 . 𝑏2

    2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
    Ví dụ 2: Cho hai vectơ , .
    a)Tìm tọa độ của các vectơ , , , .
    b)Tính các tích vô hướng , .



    Giải: a) m  n ( 6  0;1  2) (  6;3)
     
    m  n ( 6  0;1  2) ( 6;  1)

    10m (10.(  6);10.1) (  60;10)

     4n (( 4).0;( 4).2) (0;  8)

    2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
    Ví dụ 2:

    Cho hai vectơ , .

    a)Tìm tọa độ của các vectơ , , , .
    b)Tính các tích vô hướng , .
    Giải: b)

     
    m.n ( 6).0  1.2 2


    10m .  4n (  60).0  10.(  8)  80

      

    3. Áp dụng của tọa độ vectơ
    Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng



    Ta có: OA  x A ; y A , OB  xB ; yB  . Khi đó:
      
    AB OB  OA

     xB ; yB    x A ; y A  .
     xB  xA ; yB  y A 

    Cho hai điểm A(xA; yA),
    B(xB;yB). Từ biểu thức
    = – , tìm toạ độ vectơ theo
    toạ độ hai điểm A, B.

    3. Áp dụng của tọa độ vectơ
    Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng

    Trong Oxy, cho A  x A ; y A  và B  xB ; yB  khi đó ta có:



    AB  xB  x A ; yB  y A 

    3. Áp dụng của tọa độ vectơ
    Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng

    Ví dụ 5: Cho M 1; 2  , N  3; 4  , P 5; 0  .
      
    Tìm tọa độ các vectơ MN , PM , NP .
    Giải:





    MN  4; 2 , PM  4; 2 , NP 8;  4 

    3. Áp dụng của tọa độ vectơ
    Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
    Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có toạ độ ba đỉnh là A(xA;
    yA), B(xB; yB), C(xC; yC). Gọi M(xM; yM) là trung điểm của đoạn
    thẳng AB, G(xG; yG) là trọng tâm của tam giác ABC.
    a) Biểu thị vectơ theo hai vectơ và .
    b) Biểu thị vectơ theo ba vectơ , và .
    c) Từ các kết quả trên, tìm toạ độ điểm M và G theo toạ độ của các
    điểm A, B, C.

    3. Áp dụng của tọa độ vectơ
    Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
    Giải:

     1 
    1
    a) OM  OA  OB
    2
    2

     1  1
    1
    b) OG  OA  OB  OC



    3
    3
    3 



     1 
    1
    1
    1
    1
    1
    c) OM  OA  OB 
    xAi  y A j 
    x B i  y B j  x A  x B i   y A  y B  j
    2
    2
    2
    2
    2
    2
     x  xB y A  y B 
     M A
    ;



    2
    2







     1  1
    1
    1
    1
    1
    OG  OA  OB  OC  x A i  y A j 
    xB i  y B j 
    xC i  y C j
    3
    3
    3
    3
    3
    3
     1

    1
      x A  xB  xC i   y A  y B  yC  j
    3
    3







     x  xB  xC y A  y B  yC 
     G A
    ;

    3
    3

















    3. Áp dụng của tọa độ vectơ
    Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

    Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A  xA ; y A , B  xB ; yB , C  xC ; yC  .
    x A  xB
    y A  yB
    Tọa độ trung điểm M  xM ; yM  của đoạn thẳng AB là xM 
    .
    ; yM 
    2
    2
    xA  xB  xC
    y A  y B  yC
    Tọa độ trọng tâm G  xG ; yG  của tam giác ABC là xG 
    .
    ; yM 
    3
    3

    3. Áp dụng của tọa độ vectơ
    Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
    Ví dụ 4: Cho tam giác MNP có tọa độ các đỉnh là M 2; 2  , N 6;3 , P 5;5  .
    a)Tìm tọa độ trung điểm E của đoạn MN.
    b)Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác MNP.
    Giải:

     5
    a) E  4;  ;
     2
     13 10 
    b) G  ;  .
     3 3

    3. Áp dụng của tọa độ vectơ
    Ứng dụng biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
    Cho hai vectơ = (a1; a2), = (b1; b2) và hai điểm A(xA; yA), B(xB; yB). Ta có:
      a1b1 + a2b2=0 ;
     và cùng phương  a1b1 - a2b2=0;
     = ;
     AB = ;
     ,)= =

    (, khác ).

    3. Áp dụng của tọa độ vectơ
    Ứng dụng biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
    Ví dụ 5: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A 1;1 , B 5; 2  ,

    C 4; 4 
    a) Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao của tam giác ABC kẻ từ A.
    b) Giải tam giác ABC.
    23

    14

    5

    5

    a) Hቀ ;

    ቁ;

    Giải:

    b) AB =ξ 17, BC = ξ 5 , AC = 3ξ 2 ;
    𝐴መ≈ 30o57', 𝐵෠ ≈ 77o28' , 𝐶መ= 71o35'.
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML